man on horseback

/'mænɔn'hɔ:sbæk/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà quân phiệt độc tài tự cho mình anh hùng cứu nước: Một nhà lãnh đạo quân sự hoặc chính trị mạnh mẽ, thường xuất hiện trong thời kỳ khủng hoảng, người tự xưng hoặc được một bộ phận người dân xem như vị cứu tinh của đất nước, nhưng thực chất lại thiết lập một chế độ độc tài quân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country, in chaos, was desperately looking for a man on horseback to restore order. (Đất nước, trong hỗn loạn, đang tuyệt vọng tìm kiếm một nhà quân phiệt độc tài để khôi phục trật tự.)
    • Historians often debate whether he was a true reformer or merely another man on horseback. (Các nhà sử học thường tranh luận liệu ông ta một nhà cải cách thực sự hay chỉ một nhà quân phiệt độc tài khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The man on horseback syndrome": Hội chứng nhà quân phiệt độc tài, chỉ hiện tượng xã hội mong đợi một nhà lãnh đạo cứng rắn, quân sự để giải quyết các vấn đề phức tạp, thường dẫn đến sự hy sinh các quyền tự do dân sự.
    • The political instability fueled the man on horseback syndrome among the populace. (Tình trạng bất ổn chính trị đã thúc đẩy hội chứng nhà quân phiệt độc tài trong dân chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Strongman (n): Nhà lãnh đạo độc tài mạnh mẽ (thường dùng trong chính trị).
    • The region has a history of being ruled by strongmen. (Khu vực này lịch sử bị cai trị bởi các nhà lãnh đạo độc tài.)
Từ đồng nghĩa
  • Military dictator: Nhà độc tài quân sự.
  • Caesarist: Người theo chủ nghĩa Sê-da (người ủng hộ hoặc là nhà lãnh đạo độc tài tập quyền).
Thành ngữ liên quan
  • Savior on a white horse: Vị cứu tinh cưỡi ngựa trắng (một biến thể tích cực hơn, chỉ người hùng được mong đợi đến giải cứu).
    • Many people waited not for a man on horseback, but for a savior on a white horse. (Nhiều người chờ đợi không phải một nhà quân phiệt độc tài, một vị cứu tinh cưỡi ngựa trắng.)
danh từ
  1. nhà quân phiệt độc tài tự cho mình anh hùng cứu nước